Bảng Giá Xe VinFast Tháng 10/2026: Giá Lăn Bánh, Trả Góp Mới Nhất

Bảng giá xe VinFast tháng 10/2026 do VinFast Sài Gòn cập nhật: giá niêm yết, giá sau ưu đãi, giá lăn bánh tại tỉnh và tại TP.HCM / Hà Nội, số tiền trả trước và khoản góp hằng tháng tạm tính cho từng dòng xe đang bán. Showroom chính tại Thảo Điền (159 Xa lộ Hà Nội, Quận 2) và Landmark 81; hotline 0965 585 527.

Giá đã bao gồm pin. Cột “giá sau ưu đãi” là mức thấp nhất của từng phiên bản đang áp dụng tại VinFast Sài Gòn; nhấn vào tên dòng xe bên dưới để xem chi tiết từng phiên bản.

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF2188,000,000176,720,000179,901,000192,901,00051,525,0002,415,000

Giá xe VinFast VF2: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF3 Eco TC1278,000,000261,320,000264,501,000277,501,00068,445,0003,571,000
VF3 Plus296,000,000269,892,800273,074,000286,074,00070,160,0003,689,000

Giá xe VinFast VF3: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
Herio Green TC2450,000,000409,500,000412,681,000425,681,00098,081,0005,596,000
VF5 Plus496,000,000451,360,000454,541,000467,541,000106,453,0006,169,000

Giá xe VinFast VF5: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF6 Eco646,000,000587,860,000591,041,000604,041,000133,753,0008,034,000
VF6 Plus699,000,000636,090,000639,271,000652,271,000143,399,0008,693,000

Giá xe VinFast VF6: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF7 Eco740,000,000673,400,000676,581,000689,581,000150,861,0009,203,000
VF7 Plus830,000,000755,300,000758,481,000771,481,000167,241,00010,322,000

Giá xe VinFast VF7: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF8 Eco898,000,000817,180,000820,361,000833,361,000179,617,00011,168,000
VF8 All New899,000,000836,070,000839,251,000852,251,000183,395,00011,426,000
VF8 Plus1,079,000,000981,890,000985,071,000998,071,000212,559,00013,419,000

Giá xe VinFast VF8: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF9 Eco1,348,000,0001,253,640,0001,257,234,0001,270,234,000267,322,00017,133,000
VF9 Plus1,529,000,0001,421,970,0001,425,564,0001,438,564,000300,988,00019,434,000

Giá xe VinFast VF9: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
Limo Green (Vin 2025)699,000,000621,090,000624,271,000637,271,000140,399,0008,488,000
Limo Green (Vin 2026)699,000,000636,090,000639,271,000652,271,000143,399,0008,693,000
MPV7 bản gia đình750,000,000682,500,000685,681,000698,681,000152,681,0009,328,000

Giá xe VinFast Limo Green: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
VF Wild Comfort860,000,000738,800,000742,181,000755,181,000164,141,00010,097,000

Giá xe VinFast VF Wild: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)Lăn bánh tỉnh (VNĐ)Lăn bánh TP.HCM / Hà Nội (VNĐ)Trả trước từ (VNĐ)Góp tháng đầu (VNĐ)
EC Van Tiêu chuẩn248,000,000230,640,000233,821,000246,821,00062,309,0003,152,000
EC Van Nâng cao286,000,000265,980,000269,161,000282,161,00069,377,0003,635,000
EC Van Cửa trượt306,000,000269,700,000272,881,000285,881,00070,121,0003,686,000

Giá xe VinFast EC Van: thông số, màu xe, ưu đãi và tính giá lăn bánh chi tiết »

Giá lăn bánh = giá xe sau ưu đãi + các khoản phí bắt buộc khi đăng ký xe:

  • Lệ phí trước bạ: 0 đồng — xe điện được miễn 100% lệ phí trước bạ đến hết ngày 28/02/2027 (xem bài chính sách miễn lệ phí trước bạ).
  • Phí biển số: 14.000.000 đồng tại TP.HCM và Hà Nội; 1.000.000 đồng tại các tỉnh, thành khác.
  • Phí đăng kiểm: 90.000 đồng. Phí bảo trì đường bộ (1 năm): 1.560.000 đồng. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 531.000 đồng (VF9: 944.000 đồng; VF Wild tính theo các khoản phí ghi trên trang xe).

Như vậy giá lăn bánh tại tỉnh thường cao hơn giá xe khoảng 3,2 triệu đồng và tại TP.HCM / Hà Nội khoảng 16,2 triệu đồng. Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ (thường bắt buộc khi vay mua xe) và phụ kiện khách lựa chọn thêm.

Các số trong bảng được tạm tính như sau: trả trước = 20% giá xe + chi phí lăn bánh tại TP.HCM; vay 80% giá xe trong 96 tháng (8 năm), lãi suất tham khảo 8%/năm, gốc chia đều mỗi tháng. “Góp tháng đầu” là kỳ góp cao nhất (gốc cộng lãi trên toàn bộ dư nợ); các tháng sau giảm dần do lãi tính trên dư nợ còn lại.

Ví dụ VF5 Plus: giá sau ưu đãi 451.360.000 đồng, trả trước khoảng 106 triệu đồng, vay khoảng 361 triệu đồng, tháng đầu góp khoảng 6,17 triệu đồng. Lãi suất và hạn mức vay thực tế phụ thuộc ngân hàng và hồ sơ của từng khách; liên hệ VinFast Sài Gòn để được tính chi tiết.

  1. Đặt cọc: chọn dòng xe, phiên bản, màu xe; chuyển khoản hoặc thanh toán đặt cọc cho showroom.
  2. Ký hợp đồng: bổ sung thông tin cá nhân / doanh nghiệp, tư vấn phiên bản và ký hợp đồng mua bán.
  3. Thanh toán và đăng ký: thanh toán tiền xe; nếu trả góp thì hoàn thiện hồ sơ ngân hàng và đóng phần tiền đối ứng; sau đó đăng ký xe, bấm biển số.
  4. Nhận xe: showroom hoàn thiện, kiểm tra, lắp phụ kiện; khách chọn ngày ký nhận và nhận bàn giao giấy tờ.

Thủ tục mua và nhận xe thường mất khoảng 2 ngày; mua trả góp thêm khoảng 3–5 ngày. Danh sách showroom trên toàn quốc: đại lý VinFast toàn quốc.

Bảng giá trên là giá xe đã bao gồm pin (khách mua đứt pin). Hãng đã dừng mô hình cho thuê pin, xem thêm trên từng trang dòng xe.

Hiện xe điện được miễn 100% lệ phí trước bạ đến hết ngày 28/02/2027, nên khoản này bằng 0 trong bảng lăn bánh phía trên.

Chênh lệch chủ yếu ở phí biển số: 14 triệu đồng tại TP.HCM / Hà Nội so với 1 triệu đồng tại các tỉnh, thành khác, tức khoảng 13 triệu đồng.

Để tính nhanh, bảng trên lấy mức trả trước 20% giá xe cộng chi phí lăn bánh. Mức vay tối đa và lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định.

Có. Giá và ưu đãi do VinFast điều chỉnh theo từng thời kỳ; VinFast Sài Gòn cập nhật bảng này mỗi tháng. Gọi 0965 585 527 để nhận báo giá đúng tại thời điểm mua.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm thân vỏ, phụ kiện và các khoản ưu đãi riêng theo từng khách hàng. Để nhận báo giá lăn bánh tốt nhất, vui lòng liên hệ VinFast Sài Gòn.

Địa chỉ: 159 Xa lộ Hà Nội, Thảo Điền, Quận 2, TP.HCM · Fanpage Facebook · TikTok