So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 2021 mới nhất

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6

VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 cùng các bài viết so sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 đã thu hút sự quan tâm của rất nhiều người đang có nhu cầu mua một chiếc xe mới cho mình. Bài viết dưới đây sẽ so sánh phiên bản VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 2021 mới nhất và chia sẻ những thông tin liên quan để bạn đọc tham khảo.

Giá xe VinFast Lux A2.0 Giá xe Mazda 6
Lux A2.0 tiêu chuẩn: 881 triệu đồng Mazda 6 2.0L Deluxe: 889 triệu đồng
Cao cấp Lux A2.0: 948 triệu đồng Mazda 6 2.0L Premium: 949 triệu đồng
Lux A2.0: 1,074 tỷ đồng Mazda 6 2.5L Signature Premium: 1,049 tỷ đồng

2 mẫu xe VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 có giá bán tương đương nhau. Có thể nói, mức chênh lệch đáng kể nhất là phiên bản Lux A2.0 cao cấp và phiên bản Mazda 6 2.5L Signature Premium với mức chênh lệch khoảng 25 triệu đồng. Tuy nhiên, tùy vào các chương trình khuyến mãi, ưu đãi của đại lý mà con số này có thể giảm xuống.

Xem thêm: Cập nhật giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 mới nhất

Nhìn chung, giá cả của hai mẫu xe này không chênh lệch nhiều. Do đó, về thông số chi tiếtngười ta sẽ đặc biệt so sánh với hai phiên bản cao cấp nhất của từng dòng xe  VinFast Lux A2.0 cao cấp và 2.5L Signature Premium.

VinFast Lux A2.0 Mazda 6
Dài x rộng x cao (mm) 4973 x 1900 x 1500 4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2968 2830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 165
Bán kính quay vòng (m) 5,8 5,6
Kích thước lốp xe 245/40 R19 (trước); 275/35 R19 (sau) 255/45 R19
Vành Hợp kim nhôm 19 inch Hợp kim 19 inch
Trọng lượng rỗng (kg) 1795 1550
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330 2000 của

So sánh kích thước tổng thể, VinFast Lux A2.0 có kích thước lớn hơn Mazda 6. Lux A2.0 có thông số lớn hơn với 108mm chiều dài, 60mm rộng và 50mm cao hơn Mazda 6. Lux A2.0 chiều dài cơ sở cũng lớn hơn 138 mm so với Mazda 6.

Tuy nhiên, mặt bằng diện tích của Mazda 6 lớn hơn 165mm Lux A2.0 nhưng bán kính quay chỉ là 5.6m (nhỏ hơn Lux A2.0). Điều này giúp Mazda 6 có thể di chuyển dễ dàng hơn trong những điều kiện địa hình phức tạp hay những khu đô thị đông đúc như nước ta. Lux VinFast A2.0 có kích thước tổng thể lớn hơn trong khi Mazda 6 có bề ngang lớn hơn

Về trọng lượng, trọng lượng rỗng / toàn tải của VinFast Lux A2.0 lớn hơn Mazda 6. Trong khi đó, Lux A2.0 có tải trọng 535 kg còn Mazda 6 là 450 kg.

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân

Về cơ bản, mẫu xe VinFast Lux A2.0 và Mazda6 có thiết kế trẻ trung, hiện đại. Sự xuất hiện của VinFast Lux A2.0 có sự hiện đại cách điệu dựa trên xu hướng nhưng vẫn toát lên những đặc điểm độc đáo của mẫu xe Việt Nam. Ngôn ngữ thiết kế KODO trên Mazda 6 có các đường nét thiết kế tinh giản, rõ ràng và sắc nét.

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân
So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân

VinFast Lux A2.0 nhỉnh hơn Mazda 6. Xe được trang bị đèn phanh và đèn LED, đèn pha có đèn chờ dẫn đường (tắt từ từ). Gương chiếu hậu Lux A2.0 có chức năng sấy gương kết hợp với  đèn báo rẽ tự động căn chỉnh khi vào số lùi. Ngoài ra còn có vây ăng ten ở những mô hình A2.0 Lux theo hình thức cá mập trong khi Mazda 6 không được trang bị.

Tuy nhiên, Mazda 6 cũng nhỉnh hơn Lux A2.0 nhờ được bổ sung tính năng cân bằng góc chiếu tự động và chức năng thích ứng sáng tạo ở cụm đèn pha.

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân

Nếu chiều dài cơ sở của Mazda 6 là 2830 mm thì chiều dài cơ sở của LUX A2.0 cao tới 2968 mm giúp khoang lái trông rộng rãi. Khách quan mà nói, khoang hành khách của Mazda 6 không hề kém cạnh bất kỳ mẫu xe sang nào của Đức hiện nay và nó còn vượt trội hơn hẳn khi nổi bật giữa nhiều đối thủ cùng phân khúc.

Khi đó, bước vào khoang lái của VinFast LUX A2.0 chắc chắn bạn sẽ không khỏi ngạc nhiên bởi không gian và sự sang trọng mang hơi hướng thương gia. Với sự tỉ mỉ đến từng chi tiết từ taplo, các nút bấm được viền crom thể hiện trong từng chi tiết.

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân
So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân

Trên xe VinFast LUX A2.0 sử dụng bảng taplo thiết kế tối giản. Mặt trên sử dụng chất liệu nhựa sẫm màu. Tiếp đến là chất liệu giả gỗ, da và màu sáng, nhũ trung gian là bạc xuất hiện đường viền.

Chức năng của Lux A2.0 trang bị thu hút hơn của Mazda 6 ở một số điểm như các liên kết hướng vô-lăng 4 điểm để điều chỉnh mặt trước của ghế, cửa sổ phía sau gương. Lux A2.0 còn có mái hiên điện visor, màn hình 10,4 inch cảm ứng (Mazda 6 lớn hơn), hệ thống âm thanh 13 loa khuếch đại, thiết bị rảnh tay điều khiển chuyến đi, định vị bản đồ và sạc không dây.

Trong giai đoạn này, Mazda 6 cũng chứng minh rằng nó không phải là ít cạnh tranh khi công tắc kích hoạt được cài đặt, cửa sổ và các thiết bị của các tiện ích tích hợp của Apple CarPlay, chế độ Android Auto.

So sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6: Tám lạng, nửa cân

Mazda 6 được trang bị một động cơ 2.5L SKYACTIV tạo ra một công suất tối đa 185 mã lực với 5.700 rpm và 250 Nm với 3.250 rpm có liên quan đến một hộp số tự động chế độ thể thao.

Trong  giai đoạn này, LUX  A2.0 sử dụng động cơ siêu nạp, I4, dung tích 2.0 lít, phun nhiên liệu trực tiếp, van biến thiên DOHC cho trục cam kép. Công suất sả sinh năng lượng lên đến 228 mã lực, tại vòng tua 5000-6000 vòng / phút và mô-men xoắn cực đại là 350 Nm (1.750-4.500 vòng / phút)  kết hợp với hộp số tự động 8 cấp của ZF.

Có thể thấy, VinFast Lux A2.0 vượt trội hoàn toàn so với Mazda 6 từ thông số công suất 228 mã lực, mô-men xoắn 350 Newton cho đến hộp số tự động ZF 8 cấp.

Ngoài ra, Lux cũng nhỉnh hơn Mazda 6 A2.0 khi sử dụng công nghệ dẫn động cầu sau. A2.0 lux sử dụng hệ thống treo trước độc lập sử dụng hệ thống treo liên kết hai cầu lò xo 500 với những cải tiến hơn nữa đối với hệ thống treo McPherson và đa liên kết Mazda 6 phút cách nhauđiều. Khả năng cách âm của xe VinFast A2.0 Lux cũng được đánh giá cao hơn Mazda 6.

Về vận hành, hệ thống phanh sau của Mazda 6 chỉ được trang bị phanh đĩa đặc. Còn phanh trước và phanh sau của Lux A2.0 đều là phanh đĩa xuyên tâm.

Đặc điểm nổi bật của Mazda 6  mức tiêu hao nhiên liệu thấp hơn. Theo đó, mức tiêu hao nhiên liệu của Mazda 6 là 6,55-6,89 L / 100km. Con số này là 8,32 L / 100km trên VinFast Lux A2.0 và 7,56 L / 100km trên Toyota Camry.

VinFast LUX A2.0 mang “dòng máu” của một chiếc xe sang trọng vì vậy nó được trang bị với một loạt các thiết bị an toàn cao cấp.

Dụng cụ an toàn VinFast LUX A2.0 (bản tiêu chuẩn) Mazda 6 FL Premium 2.5 2018 (Bản tiêu chuẩn)
Lực phanh phân bổ thiết bị (EBD)
Chương trình ổn định điện tử hệ thống (ESC)
Hệ thống nắm bắt lực kéo  (TSC)
Hệ thống  hỗ trợ  san lấp mặt bằng (HSA)
Số lượng túi khí 6 6
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường không

Mong rằng qua bài viết so sánh VinFast Lux A2.0 và Mazda 6 2021 mới nhất này, bạn đã có được những thông tin hữu ích nhất và chọn được cho mình một chiếc xe mạnh mẽ, chất lượng cao và phù hợp với bản thân. Chúc các bạn có những trải nghiệm thực tế sử dụng ô tô hiệu quả, chân thành cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi bài viết.

Nguồn: Internet (tổng hợp)