So sánh các phiên bản xe VinFast Lux SA2.0

122387892 1726557034186756 2388317872037091882 n

Cùng VinFast Sài Gòn tìm hiểu các điểm khác nhau giữa 3 phiên bản của xe VinFast Lux SA2.0 phiên bản Tiêu Chuẩn (Base) (Base), bản Nâng Cao (Plus) (Plus) và bản Cao Cấp (Premium) (Premium). Sẽ có sự khác biệt nhất định từ giá bán cho đến nội ngoại thất, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn. Những so sánh phía dưới sẽ giúp người bạn lựa chon được phiên bản xe phù hợp nhất cho mình.

Vào thời điểm hiện tại, các mẫu xe của VinFast trong đó có Lux SA2.0 đang được ưu đãi khá lớn. Bảng giá xe VinFast Lux SA2.0 phía dưới được tính đến tháng 10/2021:

Phiên bản xe Giá niêm yết (VNĐ) Giá khuyến mãi ( Áp dụng ưu đãi Tháng 10/2021) (VNĐ)*
Bản Base – Bản Tiêu Chuẩn 1 tỷ 552 triệu 1 tỷ 126 triệu
Bản Plus – Bản Nâng Cao 1 tỷ 642 triệu 1 tỷ 218 triệu
Bản Full – Bản Cao Cấp 1 tỷ 835 triệu 1 tỷ 371 triệu

*Mức giá chưa áp dụng giảm giá Voucher Vinhome và chương trình thu cũ đổi mới 

**Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Điểm ấn tượng đầu tiên dành cho 3 phiên bản Lux SA2.0 đối với tất cả khách hàng chính là vẻ đẹp ngoại thất. Mẫu xe đạt danh hiệu mẫu xe được yêu thích nhất phân khúc CUV/SUV hạng sang cỡ trung 2021 này có vẻ ngoài bề thế và rất dễ gây ấn tượng đối với mọi người. Kích thước xe khá lớn với chiều dài x rộng x cao tương ứng 4.940 x 1.960 x 1.773 mm.

Nhìn chung, phần đầu xe cả ba phiên bản đều giống nhau, tuy nhiên đến phần thân xe thì có vài điểm khác biệt.

1. Viền kính trang trí Chrome bên ngoài và Kính cách nhiệt tối màu

  • Ở hai phiên bản Nâng Cao (Plus) và Cao Cấp (Premium), VinFast Lux SA2.0 được trang bị kính cách nhiệt tối màu thay cho kính bình thường ở phiên bản Tiêu Chuẩn (Base). Ngoài ra, hai phiên bản này còn được trang trí tạo điểm nhấn bằng thanh trang trí nóc và viền kính mạ chrome bên ngoài.
So sánh ngoại thất ba phiên bản xe VinFast Lux SA2.0
Sự khác nhau về ngoại thất 3 phiên bản xe VinFast Lux SA2.0

2. Mâm xe và thông số kích thước lốp xe VinFast Lux SA2.0

  • VinFast Lux SA2.0 bản Tiêu Chuẩn (Base) và Nâng Cao (Plus) được gắn mâm xe la-zăng hợp kim với kích thước 19 inch. Ở VinFast Lux SA 2.0 bản Cao Cấp (Premium) sẽ được trang bị bộ mâm la-zăng hợp kim với kích thước 20 inch và được phay 2 màu thể thao.
So sánh mâm xe và lốp xe 3 phiên bản VinFast Lux SA2.0
So sánh mâm xe và lốp xe 3 phiên bản VinFast Lux SA2.0

Điểm đáng chú ý đầu tiên ở cả 3 phiên bản VinFast Lux SA2.0 chính là bảng điều khiển trung tâm. Người dùng có thể dễ dàng sử dụng nhờ xe được trang bị màn hình kích thước lên đến 10.4 inch, kèm theo các nút vật lý phía dưới. Phía sau vô-lăng có điểm nhấn logo V nổi bật là cụm đồng hồ lái với màn hình 7 inch hiển thị đa thông tinnhờ vậy tài xế sẽ điều khiển xe một cách an toàn, chủ động và tối ưu trải nghiệm các tiện ích.

  • Màn hình trung tâm có công dụng định vị, bản đồ – GPS Navigation được gắn trên xe Lux SA 2.0 bản Nâng Cao và Cao Cấp, còn xe Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn thì chưa được gắn.
  • Trên VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn (Base) vẫn chưa có chức năng xạc không dây ( điện thoại, thiết bị ngoại vi) và cũng không thể kết nối wifi còn Lux SA 2.0 nâng cao và cao cấp đã được gắn chức năng xạc không dây và kết nối wifi.
  • Hệ thống âm thanh trên VinFast Lux SA2.0 tiêu chuẩn là 8 loa, còn trên VinFast Lux SA 2.0 bản nâng cao và cao cấp thì được gắn 13 loa có amply.
  • Đặc biệt hiện nay trên cả 3 phiên bản đều đã được trang bị thêm tính năng Apple CarPlay vô cùng tiện lợi.

Hinh anh 3 phien ban xe VinFast Lux SA 2.0 khac nhau nhu the nao 4 ok

Cả 3 phiên bản VinFast Lux SA2.0 đều có 7 chỗ ngồi rộng lớn với vật liệu trang trí Cao Cấp,với cấu hình ghế của hàng thứ 2 và thứ ba ở cả 3 phiên bản đều như nhau

  • Cấu hình ghế lái và ghế khách trước của Lux SA2.0 bản Cao Cấp (Premium) lại thể hiện đẳng cấp riêng. Người sử dụng có thể chỉnh được 12 hướng (8 hướng điện và 4 hướng đệm lưng) với hệ thống ghế ngồi ở phiên bản này.
  • Trên VinFast Lux SA2.0 phiên bản Nâng Cao (Plus) và VinFast Lux SA2.0 bản Tiêu Chuẩn (Base), tại vị trí ghế lái và ghế hành khách trước có thể điều chỉnh điện 4 hướng và chỉnh cơ 2 hướng.
  • VinFast Lux SA2.0 phiên bản Nâng Cao (Plus) và VinFast Lux SA2.0 bản Tiêu Chuẩn (Base) dùng da tổng hợp màu đen và taplo ốp hydrographic vân carbon để trang trí nội thất.
Nội thất xe hàng ghế trước VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
Hàng ghế trước VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
Nội thất xe hàng ghế thứ hai VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
Hàng ghế thứ hai VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
Nội thất xe hàng ghế thứ ba VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
Hàng ghế thứ 3 VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn và VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao
  • Với phiên bản Cao Cấp (Premium), người dùng sẽ được chọn lựa nội thất da NAPPA với 3 màu sắc khác nhau như đen, be, nâu. ngoài ra, VinFast Lux SA2.0 phiên bản Cao Cấp (Premium) còn ưu tiên dùng vật liệu nhôm, gỗ, trần nỉ giúp cabin trở nên mới mẻ, đẳng cấp/sang trọng hơn.
hàng ghế trước nội thất da nappa đen, táp lô ốp nhôm của VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp (premium)
Nội thất da Nappa đen, táp lô ốp nhôm của VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp (premium)
hàng ghế trước nội thất da nappa be của VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp (premium)
Nội thất da nappa be của VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp (premium)
hàng ghế trước nội thất da nappa nâu của VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp (premium)
Nội thất bọc da nappa màu Nâu cao cấp xe VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp

Ngoài những điều ấy ra ở phiên bản cao cấp nhất của VinFast Lux SA 2.0 2021 còn được trang bị thêm 2 thứ mà trên Lux SA2.0 tiêu chuẩn và nâng cao chưa có là hệ thống ánh sáng trang trí gồm có : Đèn chiếu sang bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân / đèn trang trí quanh xe ( taplo, tap bi cửa xe) và Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ.

Chỉ số kích thước xe Vinfast LUX SA2.0

Trên 3 phiên bản Vinfast LUX SA2.0 không có sự khác biệt lớn khi sử dụng chung khối động cơ và chỉ khác biệt về dẫn động 1 cầu or 2 cầu.

Thông số xe LUX SA2.0 Base & LUX SA2.0 Plus LUX SA2.0 Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Khoảng sáng gầm xe (mm) 192
Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD) Hai cầu (AWD)
hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 Kết hợp với đòn dẫn hướng.
Thanh phù hợp định ngang, giám chấn khí nén
Hinh anh 3 phien ban xe VinFast Lux SA 2.0 khac nhau nhu the nao 6
Động cơ của 3 phiên bản Lux SA2.0 đều là động cơ xăng 2.0L hiện đại nhất

Xứng danh là mẫu xe được yêu thích nhất phân khúc CUV/SUV hạng sang cỡ trung 2021, VinFast Lux SA2.0 sở hữu rất nhiều chức năng an toàn vượt trội. Chúng ta có thể kể đến một vài hệ thống và tính năng như:

  • Tính năng phân phối lực phanh điện tử EBD mới mẻ
  • hệ thống ABS chống bó cứng phanh
  • chức năng hỗ trợ khởi động dốc ngang (HSA)
  • công dụng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
  • công dụng chống lật (ROM)
  • hệ thống ESC cân bằng điện tử
  • Cảm biến sau giúp đỡ đỗ xe
  • công dụng TCS nắm bắt lực kéo
  • chức năng tự động khóa cửa khi mở xe bằng key chính
  • công dụng tự động khóa cửa khi xe ô tô di chuyển
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX đối với hàng ghế 2, ghế ngoài
  • Camera lùi
  • chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
  • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Đáng chú ý, 2 phiên bản Nâng Cao (Plus) và Cao Cấp (Premium) của VinFast Lux SA2.0 được tích hợp thêm một số tính năng ưu việt như:

  • Camera 360 độ được tích hợp với màn hình để tài xế kiểm soát tốt hơn.
  • Cảm biến trước giúp đỡ cho công đoạn đỗ xe thuận lợi.
  • công dụng cảnh báo điểm mù đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
  • công dụng đóng/mở điện và mở bằng việc đá chân được kết hợp cho cốp xe.

Nhờ sở hữu các chức năng an toàn tiên tiến, mới mẻ bậc nhất Lux SA2.0 được đánh giá 5 sao với số điểm về mức an toàn 84,46/100 điểm của ASEAN NCAP.

Hệ thống chống lật ROM được trang bị trên xe VinFast Lux SA2.0
VinFast Lux SA2.0 được đánh giá 5 sao bởi ASEAN NCAP nhờ hệ thống an toàn hoàn thiện

Nhìn tổng quan, phiên bản VinFast Lux SA2.0 Tiêu Chuẩn (Base) hoàn toàn đáp ứng các mong muốn sử dụng bình thường. Tuy vậy, với mức giá chênh lệch không khá nhiềukhách hàng có khả năng Lựa chọn phiên bản Lux SA2.0 Nâng Cao (Plus). Phiên bản được bổ sung một số trang bị ngoại thất lịch thiệp hơn, bộ máy âm thanh, tiện ích tuyệt vời hơn, và một vài công nghệ giúp đỡ lái xe an toàn.

Nguồn: Tổng hợp

Tìm hiểu thêm về VinFast Sài Gòn :

Địa chỉ: 159 Xa lộ Hà Nội, Thảo Điền, Quận 2, Hồ Chí Minh
Fanpage Facebook Chính Thức
Instagram Chính Thức

Kênh Youtube

TikTok

Comments Rating 0 (0 reviews)

0965585527

VinfastSaigonOfficiaI

0965585527